- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi nhiễu loạn (vật lý)
Hiệu ứng phi vi nhiễu rất quan trọng trong vật lý học.
phi nhiễu loạn (vật lý)
Hiệu ứng phi vi nhiễu rất quan trọng trong vật lý học.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi nhiễu loạn (vật lý)
phi nhiễu loạn (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.