- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không những; không chỉ
Không chỉ như vậy, mà còn tệ hơn.
không những; không chỉ
Không chỉ như vậy, mà còn tệ hơn.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
không những; không chỉ
không những; không chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.