- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi lợi nhuận; không vì lợi nhuận
phi lợi nhuận; không vì lợi nhuận
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
phi lợi nhuận; không vì lợi nhuận
phi lợi nhuận; không vì lợi nhuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.