- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi lợi nhuận
Chúng tôi là một tổ chức phi lợi nhuận.
phi lợi nhuận
phi lợi nhuận
Chúng tôi là một tổ chức phi lợi nhuận.
phi lợi nhuận
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
phi lợi nhuận
phi lợi nhuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.