- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi đệ quy; không đệ quy
Đây là một thuật toán không đệ quy.
phi đệ quy; không đệ quy
Đây là một thuật toán không đệ quy.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
phi đệ quy; không đệ quy
phi đệ quy; không đệ quy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.