- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
quận phi đô thị (Anh)
Hạt phi đô thị là một loại phân khu hành chính ở Anh.
quận phi đô thị (Anh)
Hạt phi đô thị là một loại phân khu hành chính ở Anh.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
quận phi đô thị (Anh)
quận phi đô thị (Anh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.