- 告cáo(báo cáo, tuyên bố)
- 非phi(không phải, sai trái)
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
gần núi ăn núi, gần sông ăn sông (có gì dùng nấy, tuỳ điều kiện mà sinh sống) [thành ngữ]
Sống ở đâu thì hưởng lợi từ đó.
gần rừng ăn rừng, gần biển ăn biển [thành ngữ]
Tận dụng tài nguyên địa phương, họ sống rất tốt.
gần núi ăn núi, gần nước ăn nước (tận dụng điều kiện sẵn có xung quanh) [thành ngữ]
gần núi ăn núi, gần sông ăn sông (có gì dùng nấy, tuỳ điều kiện mà sinh sống) [thành ngữ]
Sống ở đâu thì hưởng lợi từ đó.
gần rừng ăn rừng, gần biển ăn biển [thành ngữ]
Tận dụng tài nguyên địa phương, họ sống rất tốt.
gần núi ăn núi, gần nước ăn nước (tận dụng điều kiện sẵn có xung quanh) [thành ngữ]
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
gần núi ăn núi, gần sông ăn sông (có gì dùng nấy, tuỳ điều kiện mà sinh sống) [thành ngữ]
gần núi ăn núi, gần sông ăn sông (có gì dùng nấy, tuỳ điều kiện mà sinh sống) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ dựa vào núi ăn núi, dựa vào nước ăn nước.
đúng chỗ; tìm được vị trí phù hợp [thành ngữ]
Dựa núi ăn núi, dựa sông ăn sông, anh ấy rất giỏi tìm lợi thế của mình.
sống gần núi thì nhờ núi, sống gần nước thì nhờ nước; tùy địa thế mà sinh sống [thành ngữ]
Họ sống dựa vào núi, dựa vào nước.
Họ dựa vào núi ăn núi, dựa vào nước ăn nước.
đúng chỗ; tìm được vị trí phù hợp [thành ngữ]
Dựa núi ăn núi, dựa sông ăn sông, anh ấy rất giỏi tìm lợi thế của mình.
sống gần núi thì nhờ núi, sống gần nước thì nhờ nước; tùy địa thế mà sinh sống [thành ngữ]
Họ sống dựa vào núi, dựa vào nước.