- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
nhạc suy đồi; nhạc ủy mị [thành ngữ]
Anh ấy không thích nhạc suy đồi.
nhạc suy đồi; nhạc ủy mị [thành ngữ]
Anh ấy không thích nhạc suy đồi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
nhạc suy đồi; nhạc ủy mị [thành ngữ]
nhạc suy đồi; nhạc ủy mị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.