- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
đứng úp mặt vào tường để suy nghĩ về lỗi lầm của mình [thành ngữ]
Anh ấy bị phạt úp mặt vào tường suy nghĩ về lỗi lầm.
đứng úp mặt vào tường để suy nghĩ về lỗi lầm; phản tỉnh về lỗi lầm của mình [thành ngữ]
Anh ấy bị phạt đứng quay mặt vào tường để suy nghĩ.
đứng úp mặt vào tường suy ngẫm lỗi lầm; tự kiểm điểm bản thân [thành ngữ]
đứng úp mặt vào tường để suy nghĩ về lỗi lầm của mình [thành ngữ]
Anh ấy bị phạt úp mặt vào tường suy nghĩ về lỗi lầm.
đứng úp mặt vào tường để suy nghĩ về lỗi lầm; phản tỉnh về lỗi lầm của mình [thành ngữ]
Anh ấy bị phạt đứng quay mặt vào tường để suy nghĩ.
đứng úp mặt vào tường suy ngẫm lỗi lầm; tự kiểm điểm bản thân [thành ngữ]
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
đứng úp mặt vào tường để suy nghĩ về lỗi lầm của mình [thành ngữ]
đứng úp mặt vào tường để suy nghĩ về lỗi lầm của mình [thành ngữ]
Anh ấy bị phạt phải kiểm điểm lại bản thân.
Anh ấy bị phạt phải kiểm điểm lại bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.