- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Vẻ mặt buồn bã; mang nét sầu tư
Anh ấy đã rời đi với vẻ mặt buồn bã.
Vẻ mặt u sầu; trông ủ rũ
Anh ấy rời đi với vẻ mặt u sầu.
Vẻ mặt lo âu; mang nét sầu trên mặt
Vẻ mặt buồn bã; mang nét sầu tư
Anh ấy đã rời đi với vẻ mặt buồn bã.
Vẻ mặt u sầu; trông ủ rũ
Anh ấy rời đi với vẻ mặt u sầu.
Vẻ mặt lo âu; mang nét sầu trên mặt
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Vẻ mặt buồn bã; mang nét sầu tư
Vẻ mặt buồn bã; mang nét sầu tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.