- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
diện mạo đổi mới hoàn toàn [thành ngữ]
Thành phố này đã thay đổi hoàn toàn.
diện mạo hoàn toàn đổi mới [thành ngữ]
diện mạo đổi mới hoàn toàn [thành ngữ]
Thành phố này đã thay đổi hoàn toàn.
diện mạo hoàn toàn đổi mới [thành ngữ]
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
diện mạo đổi mới hoàn toàn [thành ngữ]
diện mạo đổi mới hoàn toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.