- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
biểu cảm khuôn mặt; nét mặt
Biểu cảm trên khuôn mặt anh ấy rất lạ.
biểu cảm khuôn mặt; nét mặt
Biểu cảm trên khuôn mặt anh ấy rất lạ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
biểu cảm khuôn mặt; nét mặt
biểu cảm khuôn mặt; nét mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.