- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
nét mặt lộ vẻ mệt mỏi
Anh ấy trông mệt mỏi, có vẻ rất uể oải.
nét mặt lộ vẻ mệt mỏi
Anh ấy trông mệt mỏi, có vẻ rất uể oải.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
nét mặt lộ vẻ mệt mỏi
nét mặt lộ vẻ mệt mỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.