- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
cách mạng; cuộc cách mạng
Đây là một ý tưởng mang tính cách mạng.
cách mạng; cuộc cách mạng
Đây là một ý tưởng mang tính cách mạng.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
cách mạng; cuộc cách mạng
cách mạng; cuộc cách mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.