- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kim chi (dưa cải muối kiểu Hàn Quốc)
Tôi thích ăn kimchi Hàn Quốc.
kim chi (dưa cải muối kiểu Hàn Quốc)
Tôi thích ăn kimchi Hàn Quốc.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
kim chi (dưa cải muối kiểu Hàn Quốc)
kim chi (dưa cải muối kiểu Hàn Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.