- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
quỳ lạy sùng bái; tôn thờ một cách mù quáng [thành ngữ]
quỳ lạy tôn thờ; sùng bái hết mực [thành ngữ]
Chúng tôi tôn thờ nghệ sĩ vĩ đại này.
quỳ lạy tôn kính; bái lạy sùng kính [thành ngữ]
Chúng tôi cúi đầu bái lạy vị giáo viên vĩ đại này.
quỳ lạy sùng bái; tôn thờ một cách mù quáng [thành ngữ]
quỳ lạy tôn thờ; sùng bái hết mực [thành ngữ]
Chúng tôi tôn thờ nghệ sĩ vĩ đại này.
quỳ lạy tôn kính; bái lạy sùng kính [thành ngữ]
Chúng tôi cúi đầu bái lạy vị giáo viên vĩ đại này.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
quỳ lạy sùng bái; tôn thờ một cách mù quáng [thành ngữ]
quỳ lạy sùng bái; tôn thờ một cách mù quáng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.