- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
coi trọng đại cục; biết nhìn xa trông rộng [thành ngữ]
Chúng ta nên xem xét tình hình chung.
vì đại cục; đặt đại cục lên trên hết [thành ngữ]
Chúng ta nên đặt lợi ích chung lên hàng đầu.
coi trọng đại cục; biết nhìn xa trông rộng [thành ngữ]
Chúng ta nên xem xét tình hình chung.
vì đại cục; đặt đại cục lên trên hết [thành ngữ]
Chúng ta nên đặt lợi ích chung lên hàng đầu.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
coi trọng đại cục; biết nhìn xa trông rộng [thành ngữ]
coi trọng đại cục; biết nhìn xa trông rộng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.