- 斤cân(cái rìu (tượng hình))
Chữ 斤 vẽ hình chiếc rìu, sau dùng làm đơn vị cân nặng.
tính toán chi li từng chút một [thành ngữ]
Anh ấy luôn tính toán chi li.
hay tính toán chi li; kỹ tính từng xu từng hào [thành ngữ]
Anh ấy luôn bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.
chi li từng chút; tính toán từng ly từng tí [thành ngữ]
tính toán chi li từng chút một [thành ngữ]
Anh ấy luôn tính toán chi li.
hay tính toán chi li; kỹ tính từng xu từng hào [thành ngữ]
Anh ấy luôn bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.
chi li từng chút; tính toán từng ly từng tí [thành ngữ]
Chữ 斤 vẽ hình chiếc rìu, sau dùng làm đơn vị cân nặng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Chữ 斤 vẽ hình chiếc rìu, sau dùng làm đơn vị cân nặng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
tính toán chi li từng chút một [thành ngữ]
tính toán chi li từng chút một [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.