- 屯truân(tích tụ, khó khăn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
bừng tỉnh ngộ; đốn ngộ (chợt giác ngộ)
Anh ấy đã giác ngộ chân lý cuộc đời.
chợt ngộ ra; bừng tỉnh ngộ; đốn ngộ (thiền)
chợt giác ngộ; đốn ngộ (thường dùng trong Phật giáo)
Anh ấy đã giác ngộ chân lý cuộc đời.
bừng tỉnh ngộ; đốn ngộ (chợt giác ngộ)
Anh ấy đã giác ngộ chân lý cuộc đời.
chợt ngộ ra; bừng tỉnh ngộ; đốn ngộ (thiền)
chợt giác ngộ; đốn ngộ (thường dùng trong Phật giáo)
Anh ấy đã giác ngộ chân lý cuộc đời.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
bừng tỉnh ngộ; đốn ngộ (chợt giác ngộ)
bừng tỉnh ngộ; đốn ngộ (chợt giác ngộ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.