- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)
Chứng khoán lưu ký là một loại công cụ tài chính.
chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)
Chứng khoán lưu ký là một loại công cụ tài chính.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)
chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.