- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
khả năng lĩnh hội; năng lực thấu hiểu
Khả năng lĩnh ngộ của anh ấy rất mạnh.
năng lực quan sát; khả năng quan sát
khả năng lĩnh hội; năng lực thấu hiểu
khả năng lĩnh hội; năng lực thấu hiểu
Khả năng lĩnh ngộ của anh ấy rất mạnh.
năng lực quan sát; khả năng quan sát
khả năng lĩnh hội; năng lực thấu hiểu
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
khả năng lĩnh hội; năng lực thấu hiểu
khả năng lĩnh hội; năng lực thấu hiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.