- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mất mặt hoàn toàn; nhục nhã ê chề [thành ngữ]
Anh ta mất hết thể diện vì gian lận.
mất mặt hoàn toàn; thể diện bị quét xuống đất [thành ngữ]
Anh ta bị mất mặt hoàn toàn vì vụ bê bối.
mất mặt hoàn toàn; nhục nhã ê chề [thành ngữ]
Anh ta mất hết thể diện vì gian lận.
mất mặt hoàn toàn; thể diện bị quét xuống đất [thành ngữ]
Anh ta bị mất mặt hoàn toàn vì vụ bê bối.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
mất mặt hoàn toàn; nhục nhã ê chề [thành ngữ]
mất mặt hoàn toàn; nhục nhã ê chề [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.