- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
gió mưa vùi dập; trải qua gian khổ [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua phong ba bão táp.
gió thổi mưa đánh (trải qua gian khổ, thử thách) [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn từ nhỏ.
gió mưa vùi dập; trải qua gian khổ [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua phong ba bão táp.
gió thổi mưa đánh (trải qua gian khổ, thử thách) [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn từ nhỏ.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
gió mưa vùi dập; trải qua gian khổ [thành ngữ]
gió mưa vùi dập; trải qua gian khổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.