- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
vầng hào quang quanh mặt trăng; quầng trăng
Có một vòng tròn quanh mặt trăng.
vành đai gió (xung quanh tâm bão); quầng sáng mặt trăng
Có một quầng sáng quanh mặt trăng.
vòng sáng mặt trời; quầng sáng; (khí tượng) vòng hào quang gió
vầng hào quang quanh mặt trăng; quầng trăng
Có một vòng tròn quanh mặt trăng.
vành đai gió (xung quanh tâm bão); quầng sáng mặt trăng
Có một quầng sáng quanh mặt trăng.
vòng sáng mặt trời; quầng sáng; (khí tượng) vòng hào quang gió
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
vầng hào quang quanh mặt trăng; quầng trăng
vầng hào quang quanh mặt trăng; quầng trăng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hôm nay có một quầng mặt trời.
Hôm nay có một quầng mặt trời.