- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
thụ phấn nhờ gió; phong môi (thực vật học)
Thực vật thụ phấn nhờ gió dựa vào gió để phát tán phấn hoa.
thụ phấn nhờ gió; phong môi (thực vật học)
Thực vật thụ phấn nhờ gió dựa vào gió để phát tán phấn hoa.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
thụ phấn nhờ gió; phong môi (thực vật học)
thụ phấn nhờ gió; phong môi (thực vật học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.