Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
phơi khô; sấy gió
Phơi khô quần áo.
phơi khô (bằng gió); sấy gió
Những khúc gỗ này cần được hong khô.
phơi khô; sấy khô bằng gió
Những loại trái cây này được sấy khô.
phơi khô (bằng gió); sấy gió
Phơi quần áo cho khô.
phơi khô; sấy gió
Phơi khô quần áo.
phơi khô (bằng gió); sấy gió
Những khúc gỗ này cần được hong khô.
phơi khô; sấy khô bằng gió
Những loại trái cây này được sấy khô.
phơi khô (bằng gió); sấy gió
Phơi quần áo cho khô.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.