- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
quạt điện
Mùa hè tôi thích dùng quạt điện.
quạt điện
Mùa hè tôi thích dùng quạt điện.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
quạt điện
quạt điện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.