- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
dải cảnh quan đẹp; tuyến phong cảnh (ven biển, sông, đường...)
Dải bờ biển này là một cảnh đẹp.
nét điểm nhấn; cảnh quan nổi bật (bóng)
Con sông này là một cảnh đẹp.
dải cảnh quan đẹp; tuyến phong cảnh (ven biển, sông, đường...)
Dải bờ biển này là một cảnh đẹp.
nét điểm nhấn; cảnh quan nổi bật (bóng)
Con sông này là một cảnh đẹp.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
dải cảnh quan đẹp; tuyến phong cảnh (ven biển, sông, đường...)
dải cảnh quan đẹp; tuyến phong cảnh (ven biển, sông, đường...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.