- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng
Anh ấy là một người phong lưu.
phong lưu; tài hoa lỗi lạc; (bóng) đa tình; phóng túng
Anh ấy là một nhân vật phong lưu.
phong lưu; tài hoa; đa tình; (khẩu) lăng nhăng
phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng
Anh ấy là một người phong lưu.
phong lưu; tài hoa lỗi lạc; (bóng) đa tình; phóng túng
Anh ấy là một nhân vật phong lưu.
phong lưu; tài hoa; đa tình; (khẩu) lăng nhăng
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng
phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người lãng mạn.
phong lưu; tài hoa phóng khoáng; (nghĩa xấu) lăng nhăng; đa tình
Anh ấy là một tài tử phong lưu.
xuất sắc; nổi bật
Anh ấy là một nhân vật kiệt xuất.
phóng đãng; trụy lạc
Anh ấy là một người lãng mạn.
phong lưu; tài hoa phóng khoáng; (nghĩa xấu) lăng nhăng; đa tình
Anh ấy là một tài tử phong lưu.
xuất sắc; nổi bật
Anh ấy là một nhân vật kiệt xuất.
phóng đãng; trụy lạc