- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
phong lưu hào hoa; tài hoa phong nhã [thành ngữ]
Anh ấy là một người đàn ông phong lưu phóng khoáng.
phong lưu hào hoa; tài hoa phong nhã [thành ngữ]
Anh ấy là một người đàn ông phong lưu phóng khoáng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
phong lưu hào hoa; tài hoa phong nhã [thành ngữ]
phong lưu hào hoa; tài hoa phong nhã [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.