- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
nợ tình; nghiệp tình ái (hậu quả của cuộc tình phong lưu)
Anh ta đã mắc rất nhiều nợ tình.
nợ tình; nợ phong lưu (hậu quả từ chuyện tình cảm)
Anh ta đã mắc rất nhiều nợ phong lưu.
nợ tình; hậu quả của chuyện tình ái phong lưu
nợ tình; nghiệp tình ái (hậu quả của cuộc tình phong lưu)
Anh ta đã mắc rất nhiều nợ tình.
nợ tình; nợ phong lưu (hậu quả từ chuyện tình cảm)
Anh ta đã mắc rất nhiều nợ phong lưu.
nợ tình; hậu quả của chuyện tình ái phong lưu
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
nợ tình; nghiệp tình ái (hậu quả của cuộc tình phong lưu)
nợ tình; nghiệp tình ái (hậu quả của cuộc tình phong lưu)
Anh ta đã gây ra rất nhiều phong lưu trái.
Anh ta đã gây ra rất nhiều phong lưu trái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.