- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
thấp khớp; phong thấp
Anh ấy bị bệnh phong thấp.
thấp khớp; phong thấp
Anh ấy bị bệnh phong thấp.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
thấp khớp; phong thấp
thấp khớp; phong thấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.