- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
làn sóng; phong trào; cơn bão (xã hội)
Làn sóng này đã càn quét cả đất nước.
làn sóng; phong trào (dư luận, xu hướng xã hội)
Làn sóng này đã càn quét khắp cả nước.
làn sóng; phong trào; xu hướng thịnh hành
làn sóng; phong trào; cơn bão (xã hội)
Làn sóng này đã càn quét cả đất nước.
làn sóng; phong trào (dư luận, xu hướng xã hội)
Làn sóng này đã càn quét khắp cả nước.
làn sóng; phong trào; xu hướng thịnh hành
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
làn sóng; phong trào; cơn bão (xã hội)
làn sóng; phong trào; cơn bão (xã hội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là một trào lưu mới.
Đây là một trào lưu mới.