- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
liệt nửa người do đột quỵ (thuật ngữ Đông y)
liệt nửa người do đột quỵ (thuật ngữ Đông y)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
liệt nửa người do đột quỵ (thuật ngữ Đông y)
liệt nửa người do đột quỵ (thuật ngữ Đông y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.