- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
phong thái; phong cách; khí độ
Anh ấy rất có phong thái.
phong thái; phong cách; phẩm cách mẫu mực
cử chỉ; hành vi; tác phong
tấm gương; gương mẫu
phong thái; phong cách; khí độ
Anh ấy rất có phong thái.
phong thái; phong cách; phẩm cách mẫu mực
cử chỉ; hành vi; tác phong
tấm gương; gương mẫu
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
phong thái; phong cách; khí độ
phong thái; phong cách; khí độ
diện mạo; bề ngoài (dáng vẻ thu hút khi bày bán)
diện mạo; bề ngoài (dáng vẻ thu hút khi bày bán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.