- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
Tiếng tăm của anh ấy rất tốt.
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
Tiếng tăm của anh ấy rất tốt.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.