- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
phong cách; khí chất (của người, thơ văn, sự vật...)
Phong cách của anh ấy rất độc đáo.
mẫu thử; mẫu kiểm tra
phong cách; khí chất (của người, thơ văn, sự vật...)
Phong cách của anh ấy rất độc đáo.
mẫu thử; mẫu kiểm tra
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
phong cách; khí chất (của người, thơ văn, sự vật...)
phong cách; khí chất (của người, thơ văn, sự vật...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.