- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
máy khoan khí nén; máy khoan hơi
Anh ấy dùng máy khoan khí nén để khoan lỗ trên tường.
máy khoan khí nén; búa khoan hơi
Anh ấy dùng máy khoan gió để khoan lỗ trên mặt đất.
máy khoan khí nén; máy khoan hơi
Anh ấy dùng máy khoan khí nén để khoan lỗ trên tường.
máy khoan khí nén; búa khoan hơi
Anh ấy dùng máy khoan gió để khoan lỗ trên mặt đất.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
máy khoan khí nén; máy khoan hơi
máy khoan khí nén; máy khoan hơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.