- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
phiêu đãng; thoáng qua; không ổn định
Bóng dáng anh ấy thoắt ẩn thoắt hiện.
hạm đội; đội tàu chiến
Suy nghĩ của anh ấy không ổn định.
lắc lư; đung đưa
Bóng dáng cô ấy chập chờn không cố định.
phiêu đãng; thoáng qua; không ổn định
Bóng dáng anh ấy thoắt ẩn thoắt hiện.
hạm đội; đội tàu chiến
Suy nghĩ của anh ấy không ổn định.
lắc lư; đung đưa
Bóng dáng cô ấy chập chờn không cố định.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
phiêu đãng; thoáng qua; không ổn định
phiêu đãng; thoáng qua; không ổn định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.