- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
phất phới; múa; vũ động
Lá cờ đỏ bay phấp phới trong gió.
bay; vút bay (văn)
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang
phất phới; múa; vũ động
Lá cờ đỏ bay phấp phới trong gió.
bay; vút bay (văn)
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
phất phới; múa; vũ động
phất phới; múa; vũ động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.