- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
phất phơ; lắc lư; chao đảo
Lá cây bay lượn trong gió.
run rẩy; lảo đảo; loạng choạng
Lá cây đung đưa trong gió.
lung lay; lảo đảo
Con thuyền nhỏ chao đảo trong gió mưa.
phất phơ; lắc lư; chao đảo
Lá cây bay lượn trong gió.
run rẩy; lảo đảo; loạng choạng
Lá cây đung đưa trong gió.
lung lay; lảo đảo
Con thuyền nhỏ chao đảo trong gió mưa.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
phất phơ; lắc lư; chao đảo
phất phơ; lắc lư; chao đảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chao đảo; bấp bênh; lắc lư (trong gió)
Con thuyền chao đảo trong gió mưa.
chao đảo; bấp bênh; lắc lư (trong gió)
Con thuyền chao đảo trong gió mưa.