- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
tản mạc; bay tản; lan tỏa (trong không khí)
Hương hoa bay lượn trong không khí.
tản mạc; bay tản; lan tỏa (trong không khí)
Hương hoa bay lượn trong không khí.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tản mạc; bay tản; lan tỏa (trong không khí)
tản mạc; bay tản; lan tỏa (trong không khí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.