- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
vượt biển; vượt đại dương(kế thừa)
Anh ấy vượt biển sang Mỹ.
vượt biển; vượt đại dương(kế thừa)
Anh ấy vượt biển sang Mỹ.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
vượt biển; vượt đại dương
vượt biển; vượt đại dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.