- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
nhẹ nhàng và phóng khoáng; (của mưa/tuyết) bay phất phơ
Điệu nhảy của anh ấy rất uyển chuyển.
nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát
Điệu múa của cô ấy duyên dáng và đẹp đẽ.
phóng khoáng và thanh thoát (nét chữ); bay bổng; uyển chuyển
nhẹ nhàng và phóng khoáng; (của mưa/tuyết) bay phất phơ
Điệu nhảy của anh ấy rất uyển chuyển.
nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát
Điệu múa của cô ấy duyên dáng và đẹp đẽ.
phóng khoáng và thanh thoát (nét chữ); bay bổng; uyển chuyển
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
nhẹ nhàng và phóng khoáng; (của mưa/tuyết) bay phất phơ
nhẹ nhàng và phóng khoáng; (của mưa/tuyết) bay phất phơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thư pháp của anh ấy trôi chảy và tự nhiên.
Thư pháp của anh ấy trôi chảy và tự nhiên.