- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
trôi dạt; phiêu dạt; (bóng) sống vô định(kế thừa)
Chiếc thuyền nhỏ trôi trên mặt nước.
trôi dạt; phiêu bạt; chèo thuyền vượt thác (thể thao)(kế thừa)
Chúng ta đi chèo thuyền đi!
trôi dạt; phiêu bạt; chèo thuyền vượt thác (thể thao)(kế thừa)
trôi dạt; phiêu dạt; (bóng) sống vô định(kế thừa)
Chiếc thuyền nhỏ trôi trên mặt nước.
trôi dạt; phiêu bạt; chèo thuyền vượt thác (thể thao)(kế thừa)
Chúng ta đi chèo thuyền đi!
trôi dạt; phiêu bạt; chèo thuyền vượt thác (thể thao)(kế thừa)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
trôi dạt; phiêu dạt; (bóng) sống vô định
trôi dạt; phiêu dạt; (bóng) sống vô định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta đi chèo bè đi!
Chúng ta đi chèo bè đi!