- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
vượt biển ra nước ngoài; phiêu bạt nơi xứ người
Anh ấy đã đi nước ngoài rồi.
vượt biển ra nước ngoài; phiêu bạt nơi xứ người
Anh ấy đã đi nước ngoài rồi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
vượt biển ra nước ngoài; phiêu bạt nơi xứ người
vượt biển ra nước ngoài; phiêu bạt nơi xứ người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.