- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
trôi dạt; phiêu dạt
Xe ô tô trượt trên đường cong.
trôi dạt; phiêu dạt
Xe ô tô trượt trên đường cong.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
trôi dạt; phiêu dạt
trôi dạt; phiêu dạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.