- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
bay phấp phới; tung bay
Dải ruy băng bay lượn trong không trung.
bay lượn; phiêu vũ (của bông tuyết, cánh hoa,...)
Những bông tuyết đang bay lượn trong không trung.
bay phấp phới; tung bay
Dải ruy băng bay lượn trong không trung.
bay lượn; phiêu vũ (của bông tuyết, cánh hoa,...)
Những bông tuyết đang bay lượn trong không trung.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
bay phấp phới; tung bay
bay phấp phới; tung bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.