- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
rơi nhẹ; lả tả rơi xuống
Lá cây rơi xuống.
rơi nhẹ; bay rơi (tuyết, lá...)
Những bông tuyết nhẹ nhàng rơi xuống.
rơi nhẹ; lả tả rơi xuống
Lá cây rơi xuống.
rơi nhẹ; bay rơi (tuyết, lá...)
Những bông tuyết nhẹ nhàng rơi xuống.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi nhẹ; lả tả rơi xuống
rơi nhẹ; lả tả rơi xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.