- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
bay phấp phới; phất trong gió
Anh ấy như cánh bèo trôi dạt, phiêu bạt khắp nơi.
sống phiêu bạt; cuộc đời lênh đênh
Anh ấy đã phiêu bạt cả đời.
bay phấp phới; phất trong gió
Anh ấy như cánh bèo trôi dạt, phiêu bạt khắp nơi.
sống phiêu bạt; cuộc đời lênh đênh
Anh ấy đã phiêu bạt cả đời.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
bay phấp phới; phất trong gió
bay phấp phới; phất trong gió
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.